Sim sinh viên viettel _ Hướng dẫn chọn số đẹp giá rẻ.

Gói cước Sinh viên: Tôi là sinh viên ( Nếu bạn không phải là sinh viên khi mua sim sinh viên đã kích hoạt bạn phải chấp nhận rủi ro khi nhà mạng thu hồi gói cước sinh viên và có thể thu hồi cả số đây là cách làm của nhà mạng  )

Dưới đây là danh sách sim sinh viến cho bạn tự đăng ký kích hoạt bằng thông tin của mình để dùng vĩnh viễn với khuyến mại

+ Cộng 25.000đ hàng tháng

+ Miễn phí cước internet

+ Nhắn tin chỉ với 100đ 

 

0989 754.768 550,000   0984 551.306 150,000   0982 435.819 150,000
0978 845.268 390,000   0984 684.535 150,000   0977 523.538 150,000
0987 698.468 350,000   0985 052.127 150,000   0978 085.527 150,000
0984 386.369 350,000   0985 356.443 150,000   0978 350.083 150,000
0973 967.388 350,000   0985 517.524 150,000   0978 690.759 150,000
0989 972.068 250,000   0985 809.685 150,000   0983 911.149 150,000
0989 508.549 250,000   0984 580.039 150,000   0975 199.518 150,000
0987 039.036 250,000   0984 68.69.74 150,000   0975 862.453 150,000
0985 411.808 250,000   0985 192.764 150,000   0976 749.729 150,000
0985 569.357 250,000   0985 371.622 150,000   0977 155.004 150,000
0984 54.52.58 250,000   0985 545.642 150,000   0975 021.658 150,000
0985 783.099 250,000   0986 052.453 150,000   0975 380.023 150,000
0985 300.739 250,000   0984 611.532 150,000   0975 873.924 150,000
0983 075.839 250,000   0984 699.354 150,000   0976 910.409 150,000
0984 392.768 250,000   0985 212.107 150,000   0977 241.965 150,000
0978 682.099 250,000   0985 414.905 150,000   0975 025.867 150,000
0987 427.468 250,000   0985 643.697 150,000   0975 804.101 150,000
0978 347.099 250,000   0986 149.239 150,000   0976 220.821 150,000
0975 330.929 250,000   0984 535.630 150,000   0976 912.148 150,000
0977 130.939 250,000   0984 646.539 150,000   0977 309.542 150,000
0976 074.469 250,000   0984 961.310 150,000   0975 095.659 150,000
0976 356.739 250,000   0985 325.859 150,000   0975 830.895 150,000
0976 981.489 250,000   0985 511.046 150,000   0976 260.959 150,000
0973 928.098 250,000   0985 742.719 150,000   0977 113.675 150,000
0973 937.486 250,000   0986 191.564 150,000   0977 384.712 150,000
0974 867.809 250,000   0982 835.523 150,000   0973 385.720 150,000
0988 351.742 150,000   0983 443.594 150,000   0973 644.005 150,000
0989 145.375 150,000   0983 681.154 150,000   0973 789.624 150,000
0989 612.770 150,000   0984 072.409 150,000   0974 021.738 150,000
0988 157.523 150,000   0984 329.743 150,000   0974 450.578 150,000
0988 430.857 150,000   0984 503.554 150,000   0974 584.048 150,000
0989 405.138 150,000   0982 975.410 150,000   0975 017.004 150,000
0989 629.859 150,000   0983 552.349 150,000   0973 397.709 150,000
0988 312.592 150,000   0983 958.430 150,000   0973 683.764 150,000
0988 575.429 150,000   0984 169.570 150,000   0973 854.527 150,000
0989 501.839 150,000   0984 349.787 150,000   0974 321.972 150,000
0989 723.921 150,000   0984 514.093 150,000   0974 451.874 150,000
0988 319.492 150,000   0983 136.620 150,000   0974 619.982 150,000
0988 714.819 150,000   0983 589.901 150,000   0973 550.806 150,000
0989 563.924 150,000   0983 960.132 150,000   0973 693.028 150,000
0989 812.534 150,000   0984 265.735 150,000   0973 894.346 150,000
0986 461.350 150,000   0984 447.603 150,000   0974 405.758 150,000
0986 913.960 150,000   0984 551.560 150,000   0974 526.352 150,000
0987 106.703 150,000   0982 750.931 150,000   0974 668.256 150,000
0987 223.615 150,000   0983 439.641 150,000   0973 593.091 150,000
0987 762.754 150,000   0983 627.875 150,000   0973 768.610 150,000
0986 643.829 150,000   0984 055.192 150,000   0973 903.680 150,000
0986 925.301 150,000   0984 295.912 150,000   0974 427.611 150,000
0987 107.656 150,000   0984 461.351 150,000   0974 543.184 150,000
0987 584.565 150,000   0977 611.143 150,000   0974 856.451 150,000
0987 763.481 150,000   0978 170.929 150,000   0973 202.308 150,000
0986 285.518 150,000   0978 438.578 150,000   0973 272.251 150,000
0986 717.784 150,000   0978 723.058 150,000   0976 198.089 150,000
0987 062.490 150,000   0977 749.238 150,000   0973 21.22.96 150,000
0987 145.409 150,000   0978 243.110 150,000   0973 316.195 150,000
0987 693.106 150,000   0978 455.003 150,000   0987 785.398 150,000
0986 357.502 150,000   0978 837.566 150,000   0972 903.829 150,000
0986 906.982 150,000   0977 482.958 150,000   0973 228.394 150,000
0987 089.817 150,000   0977 813.809 150,000   0973 346.822 150,000
0987 152.176 150,000   0978 314.146 150,000   0988 814.359 150,000
0987 715.802 150,000   0978 577.541 150,000   0973 095.768 150,000
0973 387.589 150,000         0973 246.270 150,000

 

Để biết chính xác số còn hay đã bán bạn hãy nhập số vào ô tìm kiếm sim so dep ngoài trang chủ hoặc Lh : 0932 33.8888

Gói cước trả trước dành riêng cho đối tượng khách hàng đang là sinh viên; như một món quà Viettel tặng riêng cho sinh viên- những người chăm chỉ học hành và là niềm tự hào của gia đình, bè bạn.

Lợi ích khi sử dụng gói cước

Gói cước sinh viên hội tụ tất cả những tính năng ưu việt nhất từ các gói cước hiện có của Viettel:

-     Mức cước thoại và nhắn tin rẻ nhất trong số các gói cước trả trước.

-     Không giới hạn thời gian sử dụng.

-     Được cộng 25.000 đồng vào tài khoản sử dụng mỗi tháng.

-     Được đăng ký tự động và miễn phí cước thuê bao gói data tốc độ cao với 30MB

      lưu lượng sử dụng miễn phí hàng tháng.

-     Sử dụng tính năng gọi nhóm tiết kiệm 50% chi phí.

Điều kiện đăng ký

-     Chủ thuê bao phải là sinh viên.  

-     Có thẻ sinh viên còn hiệu lực.

Điều kiện sử dụng

-     Trong vòng 2 tháng (60 ngày), thuê bao phải phát sinh ít nhất 1 trong các giao dịch: nạp thẻ, phát sinh cuộc gọi đi có cước, tin nhắn đi có cước hoặc nhận cuộc gọi đến.

-     Nếu trong vòng 60 ngày, thuê bao không phát sinh một trong các giao dịch trên thì thuê bao sẽ bị chặn chiều gọi đi. Để khôi phục lại chiều gọi đi, khách hàng phải nạp thêm tiền vào tài khoản.

-     Thời hạn chờ nạp tiền: 10 ngày.

-     Sau thời hạn chờ nạp tiền, nếu khách hàng không nạp thẻ khôi phục lại hoạt động, Viettel Telecom sẽ thu hồi lại số.

Phương thức tính cước:Theo block 6s+1

-     Tính cước ngay từ giây đầu tiên;

-     Cuộc gọi dưới 6 giây được tính là 6 giây;

-     Tính cước block 01 giây kể từ giây thứ 7.

Bảng giá cước gói Sinh viên: 

Loai cước

Giá cước

Cước gọi trong nước:

+ Gọi di động trong mạng Viettel

1.190 đ/phút

+ Gọi di động ngoài mạng Viettel

1.390 đ/phút

+ Gọi số Homephone và ĐT cố định của Viettel

1.190 đ/phút

Cước gọi quốc tế:

+ Gọi trực tiếp (IDD):

3.600 đ/phút

+ Gọi qua VoIP (178):

3.600 đ/phút

* Gọi các thuê bao Inmarsat (IDD và 178)

xem tại đây

* Cước nhắn tin MMS:

500 đ/bản tin

Cước nhắn tin MMS:

 

+ Nhắn tin nội mạng:

100 đ/bản tin

+ Nhắn tin ngoại mạng:

250 đ/bản tin

+ Nhắn tin quốc tế:

2.500 đ/bản tin

 + Gói SMS 150 (Áp dụng từ ngày 15/01- 31/03/2010. Xem chi tiết tại đây)

4.000đ/150 bản tin

* Cước truy nhập hộp thư thoại:

690 đ/phút

Cước gọi đến các dịch vụ có tính cước riêng = cước gọi trong mạng Viettel + cước dịch vụ tính cước riêng, trong đó:

- Cước gọi trong mạng Viettel

1.190 đ/phút

- Cước dịch vụ tính cước riêng

 

* Cước gọi tới các số máy của dịch vụ VSAT:

4.000 đ/phút

Các chính sách khuyến mại

-     Thuê bao sinh viên không được hưởng khuyến mại của thuê bao kích hoạt mới.

-     Thuê bao sinh viên được hưởng các chương trình khuyến mại dành cho thuê bao trả trước đang hoạt động (nếu có).

-     Những thuê bao sinh viên được kích hoạt/chuyển đổi từ gói cước trả trước khác sang trước ngày mùng 10 hàng tháng sẽ được cộng 30MB miễn phí ngay trong tháng kích hoạt/chuyển đổi. Những thuê bao kích hoạt sau ngày 10 hàng tháng sẽ được cộng dung lượng data miễn phí vào tháng liền kề tháng kích hoạt hoặc chuyển đổi. Dung lượng data miễn phí được cộng vào ngày mùng 10 hàng tháng.

 

-     Nếu trong tháng thuê bao không sử dụng hết 30MB miễn phí thì sẽ không được cộng dồn sang tháng sau. (Ngay sau khi kích hoạt hoặc chuyển đổi thành công gói cước Sinh viên, Viettel sẽ tự động đăng ký dịch vụ data cho khách hàng. Sinh viên có thể truy cập Internet ngay nếu máy điện thoại có hỗ trợ cài đặt tự động. Trường hợp sinh viên không sử dụng được, liên hệ 19008198 để được hướng dẫn cài đặt).

-     Khi thuê bao sinh viên chuyển lên 3G và đăng ký sử dụng các gói data khác (MI50...), dung lượng data được quy định hiện hành của các gói data 3G.

-     Thuê bao được cộng 25,000 đồng vào tài khoản cộng hàng tháng kể từ tháng sau tháng kích hoạt. Tài khoản này có thể dùng để liên lạc nội mạng, ngoại mạng và có hiệu lực đến 24h ngày cuối cùng của tháng. Thời gian cộng 25,000 đồng: ngày 1 – 5 hàng tháng. Nếu trong tháng khách hàng không sử dụng hết số tiền trên thì sẽ không được cộng dồn sang tháng sau. Thứ tự trừ tiền các tài khoản, khách hàng xem tại đây.

-     Từ ngày 1/9/2009, thuê bao sinh viên được đăng ký miễn phí tối đa 5 số thuê bao di động Viettel khác (trả trước hoặc trả sau) để giảm 50% cước liên lạc trong nước (tại giờ cao điểm) khi gọi tới các số thuê bao này.

TT

NỘI DUNG

Cấu trúc đ/ký (Gửi 186 )

Ghi chú

1

Đăng ký dịch vụ

DK X Y Z

-          X, Y, Z là số thuê bao của Viettel cần đăng ký;

-          - Được đăng ký 5 số thuê bao cùng 1 lúc

2

Thêm một số thuê bao

THEM X

-          X là số thuê bao Viettel cần thêm;

-          - Chỉ thêm được từng số thuê bao.

3

Xóa 1 số thuê bao

XOA X

-          X là số thuê bao Viettel cần xoá;

-          - Chỉ xóa được từng số thuê bao.

4

Hủy dịch vụ

HUY

Sau khi hủy dịch vụ, khách hàng đăng ký lại

 sẽ mất phí 1000đ/thuê bao đăng ký.

5

Kiểm tra

KIEM TRA

- Kiểm tra các số thuê bao có trong danh sách.

6

Lấy hướng dẫn sử dụng dịch vụ

HD

- Lấy nội dung hướng dẫn các cấu trúc của dịch vụ

Chính sách giá cước giờ thấp điểm

-     Khung giờ thấp điểm: Từ 24h:00:00 giờ đến 5h:59’:59’’ tất cả các ngày trong năm (bao gồm cả 9 ngày lễ).

-     Cước gọi nội mạng trong nước trong giờ thấp điểm chỉ còn 500đ/phút;

-     Phần cước di động trong các cuộc gọi tính cước riêng vẫn được áp dụng chính sách giảm cước giờ thấp điểm nêu trên. Phần cước của các dịch vụ tính cước riêng được giảm theo quy định của các cước này (nếu có);

-     Cuộc gọi tới mạng Quân sự 069 không được giảm cước giờ thấp điểm (ngoài chính sách giảm cước 30% đối với tất cả các cuộc gọi tới mạng Quân sự 069).

Quy định về chuyển đổi gói cước

-     Hiện tại Viettel chưa cho phép chuyển đổi tự động từ gói cước sinh viên sang gói cước trả trước khác. Để chuyển đổi, khách hàng phải ra cửa hàng của Viettel để thực hiện huỷ thuê bao sinh viên và đấu nối sang gói cước trả trước khác.

-     Chỉ cho phép chuyển đổi 1 lần từ gói cước khác sang gói cước sinh viên.

-     Khách hàng đang sử dụng gói cước trả trước khác của Viettel khi thực hiện chuyển đổi sang gói cước Sinh viên sẽ được bảo lưu tài khoản tại thời điểm chuyển đổi (không được cộng thêm 50.000đ vào tài khoản). Thời gian kích hoạt gói cước là thời gian của gói cước trước khi chuyển đổi.

Địa chỉ hoà mạng

-     Khách hàng đến trực tiếp các cửa hàng của Viettel trên địa bàn tp Hồ chí minh để lấy KIT hoặc chuyển đổi sang gói cước sinh viên;

-     Khi đến cửa hàng, sinh viên cần có các giấy tờ sau (bản photo và bản gốc để đối chiếu):

   +     Thẻ sinh viên còn hiệu lực;

   +     CMND hoặc hộ chiếu.

-     Sinh viên ra cửa hàng lấy KIT hoặc chuyển đổi phải là chính chủ;

-     Mỗi sinh viên chỉ được 1 KIT mới, được phép chuyển sang gói sinh viên một lần duy nhất

-     Khách hàng cũng có thể thay thế bản gốc và bản photo thẻ sinh viên (hoặc giấy báo trúng tuyển) bằng Phiếu đăng ký sử dụng gói cước Sinh viên có xác nhận của nhà trường. Mẫu phiếu đăng ký sử dụng gói cước, download tại đây

 

 

Quý khách có nhu cầu sử dụng Gói cước Sinh Viên, vui lòng liên hệ các cửa hàng của Viettel hoặc liên hệ trực tiếp Siêu thị sim số đẹp  số 73 trường chinh - tx -HN

 

 

Tham khảo thêm hướng dẫn chọn sim phong thủy hợp tuổi, hợp mệnh .

Thứ sáu , 09/09/2011 , 16:20 (GMT+7)